Literary | Nghĩa của từ literary trong tiếng Anh

/ˈlɪtəˌreri/

  • Tính từ
  • (thuộc) văn chương, (thuộc) văn học, có tính chất văn chương, có tính chất văn học
    1. a literary man: nhà văn
  • literary property
    1. bản quyền tác giả; sách thuộc bản quyền tác giả

Những từ liên quan với LITERARY

formal, learned
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất