Male | Nghĩa của từ male trong tiếng Anh

/ˈmeɪl/

  • Tính từ
  • trai, đực, trống
    1. male friend: bạn trai
    2. male dog: chó đực
    3. male pigeon: chim bồ câu trống
    4. male chauvinist: người đàn ông chống bình quyền nam nữ
  • mạnh mẽ, trai tráng
  • Danh Từ
  • con trai, đàn ông; con đực, con trống
  • Động từ
  • Giống đực

Những từ liên quan với MALE

sir, boy, paternal, guy, father, gent, son, fellow, potent, macho, brother, grandfather
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất