Male | Nghĩa của từ male trong tiếng Anh
/ˈmeɪl/
- Tính từ
- trai, đực, trống
- male friend: bạn trai
- male dog: chó đực
- male pigeon: chim bồ câu trống
- male chauvinist: người đàn ông chống bình quyền nam nữ
- mạnh mẽ, trai tráng
- Danh Từ
- con trai, đàn ông; con đực, con trống
- Động từ
- Giống đực