Malpractice | Nghĩa của từ malpractice trong tiếng Anh

/ˌmælˈpræktəs/

  • Danh Từ
  • hành động xấu, hành động bất chính, việc làm phi pháp
  • (y học) sự sơ xuất (trong khi chữa bệnh); sự cho thuốc sai
  • (pháp lý) sự làm dụng địa vị

Những từ liên quan với MALPRACTICE

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất