Marble | Nghĩa của từ marble trong tiếng Anh

/ˈmɑɚbəl/

  • Danh Từ
  • đá hoa, cẩm thạch
  • (số nhiều) hòn bi
    1. a game of marbles: một ván bí
  • (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự hiểu lý lẽ
  • (định ngữ) bằng cẩm thạch; như cẩm thạch
  • Động từ
  • làm cho có vân cẩm thạch
    1. a book with marbled efges: sách mép có vân cẩm thạch

Những từ liên quan với MARBLE

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất