Melon | Nghĩa của từ melon trong tiếng Anh

/ˈmɛlən/

  • Danh Từ
  • dưa tây
  • dưa hấu ((cũng) water melon)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lời lãi; chiến lợi phẩm
    1. to cut a melon: chia lãi; chia chiến lợi phẩm
  • Động từ
  • dưa

Những từ liên quan với MELON

gourd
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất