Moneyed | Nghĩa của từ moneyed trong tiếng Anh
/ˈmʌnid/
- Tính từ
- có nhiều tiền, giàu có
- a moneyed man: người giài có
- bằng tiền
- moneyed assistance: sự giúp tiền
/ˈmʌnid/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày