Moron | Nghĩa của từ moron trong tiếng Anh

/ˈmoɚˌɑːn/

  • Danh Từ
  • người trẻ nít (lớn mà trí nâo chẳng bằng trẻ con lên 9 lên 10)
  • người khờ dại; người thoái hoá

Những từ liên quan với MORON

dingbat, idiot, blockhead, simpleton, boob, lamebrain, dumbbell, imbecile, dolt, dummy, dork, dimwit, nerd, ignoramus
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất