None | Nghĩa của từ none trong tiếng Anh

/ˈnʌn/

  • Danh Từ
  • không ai, chẳng một ai, không người nào; không vật gì
    1. none of us was there: không một người nào trong bọn chúng tôi có mặt tại đó
    2. I want none of these things: tôi không cần một cái gì trong các thứ này cả
    3. his paintings are none none of the best: những bức hoạ của anh ta không phải là những bức đẹp nhất
    4. money I have none: tiền tôi không có một đồng nào
  • none but
    1. chỉ
  • none other than
    1. không ai khác chính là
  • Trạng Từ
  • không chút nào, tuyệt không
    1. he was none too soon: nó đến không phải là quá sớm đâu
    2. I slept none last night: đêm qua tôi chẳng chợp mắt chút nào
  • none the less
    1. tuy nhiên, tuy thế mà

Những từ liên quan với NONE

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất