Outdoor | Nghĩa của từ outdoor trong tiếng Anh

/ˈaʊtˌdoɚ/

  • Tính từ
  • ngoài trời, ở ngoài
    1. an outdoor class: một lớp học ngoài trời
    2. outdoor relief: tiền trợ cấp cho người không ở trại tế bần

Những từ liên quan với OUTDOOR

rustic, free, picnic, casual, patio, hilltop, informal, natural, healthful, mountain
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất