Owe | Nghĩa của từ owe trong tiếng Anh
/ˈoʊ/
- Động từ
- nợ, hàm ơn
- I owe you for your services: tôi chịu ơn anh về những việc anh giúp
- có được (cái gì...), nhờ ở (ai)
- we owe to Newton the principle of gravitation: chúng ta có nguyên lý về trọng lực là nhờ ở Niu-tơn
- to owe somebody a grudge
- (xem) grudge
Những từ liên quan với OWE