Owe | Nghĩa của từ owe trong tiếng Anh

/ˈoʊ/

  • Động từ
  • nợ, hàm ơn
    1. I owe you for your services: tôi chịu ơn anh về những việc anh giúp
  • có được (cái gì...), nhờ ở (ai)
    1. we owe to Newton the principle of gravitation: chúng ta có nguyên lý về trọng lực là nhờ ở Niu-tơn
  • to owe somebody a grudge
    1. (xem) grudge

Những từ liên quan với OWE

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất