Parole | Nghĩa của từ parole trong tiếng Anh

/pəˈroʊl/

  • Danh Từ
  • lời hứa danh dự (của tù nhân, tù binh... để được tha)
    1. to be on parole: được tha vì đã hứa
    2. to break one's parole: nuốt lời hứa danh dự
  • (quân sự) khẩu lệnh
  • tha theo lời hứa danh dự
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tha có điều kiện

Những từ liên quan với PAROLE

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất