Pecuniary | Nghĩa của từ pecuniary trong tiếng Anh

/pɪˈkjuːniˌeri/

  • Tính từ
  • (thuộc) tiền tài
    1. pecuniary aid: sự giúp đỡ về tiền tài
    2. pecuniary difficulties: khó khăn về tiền
  • (pháp lý) phải nộp tiền (phạt)
    1. pecuniary penaltry: sự phạt tiền

Những từ liên quan với PECUNIARY

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất