Quadruple | Nghĩa của từ quadruple trong tiếng Anh

/kwɑˈdruːpəl/

  • Tính từ
  • gấp bốn
  • gồm bốn phần
    1. quadruple rhythm (time): (âm nhạc) nhịp bốn
  • bốn bên, tay tư
    1. quadruple alliance: đồng minh bốn nước
  • Danh Từ
  • số to gấp bốn
  • Động từ
  • nhân bốn, tăng lên bốn lần

Những từ liên quan với QUADRUPLE

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất