Quartermaster | Nghĩa của từ quartermaster trong tiếng Anh

/ˈkwoɚtɚˌmæstɚ/

  • Danh Từ
  • ((viết tắt) Q.M.) sĩ quan hậu cần của tiểu đoàn (bộ binh)
    1. quartermaster general: cục trưởng cục quân nhu ((viết tắt) Q.M.G.)
    2. quartermaster sergeant: trung sĩ hậu cần (ở mỗi đại đội)
  • hạ sĩ quan phụ trách điện đài (hải quân)

Những từ liên quan với QUARTERMASTER

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất