Raspberry | Nghĩa của từ raspberry trong tiếng Anh

/ˈræzˌberi/

  • Danh Từ
  • quả mâm xôi
  • (thực vật học) cây mâm xôi
  • (từ lóng) tiếng "ồ" , tiếng tặc lưỡi; cái bĩu môi; sự trề môi, sự nhún vai (để tó ý ghét, chế nhạo, chống đối)

Những từ liên quan với RASPBERRY

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất