Readily | Nghĩa của từ readily trong tiếng Anh

/ˈrɛdəli/

  • Trạng Từ
  • sẵn sàng
  • vui lòng, sẵn lòng
  • dễ dàng, không khó khăn gì
    1. these facts may be readily ascertained: những sự kiện này có thể được xác nhận một cách dễ dàng

Những từ liên quan với READILY

lightly, promptly
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất