Redouble | Nghĩa của từ redouble trong tiếng Anh

/riˈdʌbəl/

  • Động từ
  • làm to gấp đôi; làm cho to hơn; tăng thêm, tăng cường thêm
    1. to redouble one's efforts: cố gắng gấp đôi; cố gắng hơn nữa, nổ lực hơn nữa
  • gấp đôi; to hơn, nhiều hơn, mạnh hơn (trước đây)

Những từ liên quan với REDOUBLE

strengthen, grow, intensify, repeat, retrace, magnify, enhance
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất