Shrunken | Nghĩa của từ shrunken trong tiếng Anh
/ˈʃrʌŋkən/
- Tính từ
- co lại, teo lại, quắt lại, tóp đi
- face wears a shrunken look: mặt trông tọp hẳn đi
Những từ liên quan với SHRUNKEN
/ˈʃrʌŋkən/
Những từ liên quan với SHRUNKEN
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày