Stimulant | Nghĩa của từ stimulant trong tiếng Anh

/ˈstɪmjələnt/

  • Tính từ
  • kích thích
  • Danh Từ
  • chất kích thích, tác nhân kích thích
  • he never takes stimulants
    1. anh ấy không bao giờ uống rượu

Những từ liên quan với STIMULANT

impulse, incentive, drug, restorative, catalyst, impetus, stimulus, motivation
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất