Toughen | Nghĩa của từ toughen trong tiếng Anh

/ˈtʌfən/

  • Động từ
  • làm dai, làm bền, làm cứng rắn, làm dẻo dai, làm quen chịu đựng (gian khổ...), tôi luyện
  • rắn lại
  • trở nên cứng rắn, trở nên dẻo dai, trở nên quen chịu đựng

Những từ liên quan với TOUGHEN

season, acclimate, inure, anneal
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất