Triple | Nghĩa của từ triple trong tiếng Anh

/ˈtrɪpəl/

  • Tính từ
  • có ba cái, gồm ba phần
    1. Triple Alliance: đồng minh ba nước
    2. triple time: (âm nhạc) nhịp ba
  • ba lần, gấp ba
  • Động từ
  • gấp ba, nhân ba, tăng lên ba lần
    1. to triple the income: tăng thu nhập lên ba lần
    2. the output tripled: sản lượng tăng gấp ba

Những từ liên quan với TRIPLE

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất