Unheard | Nghĩa của từ unheard trong tiếng Anh

/ˌʌnˈhɚd/

  • Tính từ
  • không nghe thấy, không ai nghe
    1. the ship's SOS was unheard: không ai nghe thấy tiếng cầu cứu của chiếc tàu
  • không nghe phát biểu ý kiến
    1. it is unjust to condemn a prisoner unheard: không nghe một tù nhân biện bạch mà đã kết án là không công bằng

Những từ liên quan với UNHEARD

mute, speechless
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất