unseat

/ˌʌnˈsiːt/

  • Động từ
  • đẩy ra khỏi chỗ ngồi; làm ng (người cưỡi ngựa)
  • cách chức, làm mất ghế (nghị sĩ)
  • (pháp lý) coi là vô hiệu, thủ tiêu

Những từ liên quan với UNSEAT

upset, depose, remove, dethrone, replace, dismount