Verify | Nghĩa của từ verify trong tiếng Anh

/ˈverəˌfaɪ/

  • Động từ
  • thẩm tra, kiểm lại
    1. to verify a statement: thẩm tra một lời tuyên bố
    2. to verify the items of a bill: kiểm lại các khoản của một hoá đơn
  • xác minh (lời nói, sự kiện)
    1. to verify a witness: xác minh một lời khai làm chứng
  • thực hiện (lời tiên đoán, lời hứa...)
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất