Verify | Nghĩa của từ verify trong tiếng Anh
/ˈverəˌfaɪ/
- Động từ
- thẩm tra, kiểm lại
- to verify a statement: thẩm tra một lời tuyên bố
- to verify the items of a bill: kiểm lại các khoản của một hoá đơn
- xác minh (lời nói, sự kiện)
- to verify a witness: xác minh một lời khai làm chứng
- thực hiện (lời tiên đoán, lời hứa...)
Những từ liên quan với VERIFY
debunk, check, settle, certify, eye, peg, demonstrate, authenticate, justify, corroborate, attest, document, establish, prove