Waif | Nghĩa của từ waif trong tiếng Anh

/ˈweɪf/

  • Danh Từ
  • (hàng hải) vật trôi giạt (ở bờ biển)
  • vật vô chủ
  • trẻ bị bỏ rơi, trẻ bơ vơ
  • waifs and strays
    1. trẻ bơ vơ sống nơi đầu đường xó chợ
  • chó mèo vô chủ
  • đầu thừa đuôi thẹo

Những từ liên quan với WAIF

orphan, ragamuffin, foundling, drop, flotsam
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất