Cho tôi xem hành lý xách tay của anh chị. | Cho tôi xem hành lý xách tay của anh chị. dịch sang tiếng Anh
Could I see your hand baggage, please?
Có thể bạn quan tâm
- Tôi có thể ngồi đây không?
- Tôi có thể hỏi anh một câu được không?
- Chỗ này chỉ giành để đựng giỏ.
- Quầy thanh toán ở đâu?
- Chỉ thanh toán bằng tiền mặt.
- Quầy thu ngân ở đâu vậy?
- Cho tôi xem thẻ thành viên của anh.
- Anh có cần giúp chất đồ vào không?
- Cho tôi xin một cái túi đựng.
- Tôi muốn mua vài ống kem đánh răng.
- Có ai phục vụ anh chưa?
- Vui lòng chỉ tôi chỗ bán sữa.
- Chúng ta hãy vui lên!
- Hãy vui lên!
- Hãy vui lên!