Gọi cho em nhé. | Gọi cho em nhé. dịch sang tiếng Anh
Give me a call.
Có thể bạn quan tâm
- Anh phải chạy chậm.
- Tôi đổi tốc độ.
- Tôi gặp tai nạn.
- Xe tôi bị hết xăng.
- Anh ta vượt qua mặt xe tôi.
- Càng ngày càng tắt nghẽn.
- Giao thông ách tắt vào giờ cao điểm.
- Lái xe bây giờ cũng căng thẳng hơn.
- Đông đúc quá.
- Tất cả xe hơi đều đậu trên đường.
- Giao thông ách tắt ở trung tâm thành phố à?
- Tớ bị tắt đường.
- Lên đường thôi!
- Máy đang đếm tiền của bạn.
- Bạn có muốn lấy giấy biên nhận không?