Hành lý của tôi biến đâu mất rồi. | Hành lý của tôi biến đâu mất rồi. dịch sang tiếng Anh
My baggage didn’t come out.
Có thể bạn quan tâm
- Tôi rất muốn đi, nhưng giờ thì tôi rất bận.
- Có lẽ chúng ta sẽ hẹn gặp vào lần tới.
- Tôi e rằng tôi không thích điều đó.
- Hoàn toàn đồng ý.
- Không thể đồng ý hơn được nữa.
- Sẽ tuyệt lắm đây.
- Tôi không thể chịu đựng được việc nói chuyện riêng trong lớp.
- Tôi thực sự rất ghét việc dậy sớm.
- Tôi không thích tiêu.
- Tôi không thích đọc tiểu thuyết.
- Tôi thích màu đỏ.
- Tôi rất mê bóng đá.
- Tôi thích đi du lịch.
- Tôi thích đi xem phim.
- Tôi thực sự rất thích bơi lội.