Một sự cải thiện rõ rệt. | Một sự cải thiện rõ rệt. dịch sang tiếng Anh
That’s a real improvement.
Có thể bạn quan tâm
- Tốt mà rẻ.
- Nó rất hiện đại.
- Anh ta trông thế nào?
- Anh ta đen và gầy.
- Còn siêu thị thì như thế nào?
- Bạn thích hoa anh đào hay hoa mai?
- Tôi rất thích cúc vạn thọ.
- Con muốn ăn bánh chưng.
- Chúc ông sống lâu trăm tuổi!
- Chúc cô an khang thịnh vượng.
- Vạn sự như ý.
- Dồi dào sức khỏe!
- Cung hỉ phát tài.
- Tiền vô như nước.
- Anh có nghĩ ta nên làm điều đó?