Tôi rất vui. | Tôi rất vui. dịch sang tiếng Anh
I am tickled pink.
Có thể bạn quan tâm
- Tôi kiệt sức rồi.
- Tôi cảm thấy chán.
- Tôi đang rất vui.
- Tâm trạng tôi đang không tốt.
- Tôi chẳng muốn làm gì hết.
- Anh có các kỹ năng vi tính không?
- Anh giỏi lái xe không?
- Tôi có thể làm được.
- Tôi nghĩ mình có khả năng.
- Tôi cho là mình giải quyết được.
- Tôi không biết câu cá.
- Tôi biết một ít Tiếng Anh.
- Tôi nhớ lúc tôi còn nhỏ.
- Tôi có thể nhớ (rõ) lúc tôi còn nhỏ.
- Tôi sẽ không bao giờ quên người phụ nữ đó.