Bananas | Mean of bananas in English Dictionary

/bəˈnænəz/

  • to become very excited or angry
    1. The crowd went bananas [=went crazy] when the concert began.

Những từ liên quan với BANANAS

sick, crazy, nuts, maniac, lunatic, mad, cuckoo, dotty, bonkers, psycho, crackers, daft
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất