Combatant | Mean of combatant in English Dictionary

/kəmˈbætn̩t/

  • Noun
  • a person, group, or country that fights in a war or battle
    1. Britain was a main/major combatant in World War II.
    2. combatant ships/nations

Những từ liên quan với COMBATANT

serviceman, contender, antagonist, foe, enemy
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất