Fairy | Mean of fairy in English Dictionary

/ˈferi/

  • Noun
  • a creature that looks like a very small human being, has magic powers, and sometimes has wings
    1. a good fairy
    2. a fairy princess
  • a homosexual man

Những từ liên quan với FAIRY

sprite, puck, goblin, imp, leprechaun, genie, enchanter, gremlin, brownie, elf, hob, gnome, pixie
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất