Harmonic | Mean of harmonic in English Dictionary

/hɑɚˈmɑːnɪk/

  • of or relating to musical harmony rather than melody or rhythm
    1. two different harmonic styles

Những từ liên quan với HARMONIC

concordant, musical, dulcet, mellifluous, euphonious, melodic
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất