Abreast | Nghĩa của từ abreast trong tiếng Anh
/əˈbrɛst/
- Trạng Từ
- cùng hàng, sóng hàng, ngang nhau; sát nhau, sát vai, bên cạnh
- to walk abreast: đi sóng hàng với nhau
- abreast the times: theo kịp thời đại
- to keep abreast of (with)
- (xem) keep
/əˈbrɛst/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày