Beside | Nghĩa của từ beside trong tiếng Anh
/bɪˈsaɪd/
- Giới Từ
- bên, bên cạnh
- so với
- my work is poor beside yours: bài của tôi so với của anh thì kém hơn
- xa, ngoài, ở ngoài
- beside the mark (point, question): xa đích; không có liên quan gì đến vấn đề, ngoài vấn đề
- to be beside oneself
- không tự kiềm chế được, không tự chủ được; quýnh lên (vì cáu, giận, vui, mừng...)