Beside | Nghĩa của từ beside trong tiếng Anh

/bɪˈsaɪd/

  • Giới Từ
  • bên, bên cạnh
  • so với
    1. my work is poor beside yours: bài của tôi so với của anh thì kém hơn
  • xa, ngoài, ở ngoài
    1. beside the mark (point, question): xa đích; không có liên quan gì đến vấn đề, ngoài vấn đề
  • to be beside oneself
    1. không tự kiềm chế được, không tự chủ được; quýnh lên (vì cáu, giận, vui, mừng...)

Những từ liên quan với BESIDE

nigh, near, opposite, by, neighboring
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất