Acclamation | Nghĩa của từ acclamation trong tiếng Anh

/ˌækləˈmeɪʃən/

  • Danh Từ
  • sự hoan hô nhiệt liệt
    1. carried by acclamation: thông qua bằng cách hoan hô
    2. the decision was carried by acclamation: mọi người vỗ tay hoan hô thông qua nghị quyết
  • ((thường) số nhiều) tiếng reo hoan hô, tiếng tung hô

Những từ liên quan với ACCLAMATION

applause, hand, adulation, acclaim, plaudits, salutation, honor, ovation
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất