Honor | Nghĩa của từ honor trong tiếng Anh
/ˈɑːnɚ/
- Danh Từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) honour
Những từ liên quan với HONOR
glory, distinction, praise, fame, esteem, recognition, decency, faith, honesty, prestige, celebration, confidence, dignity, attention, reputation