Faith | Nghĩa của từ faith trong tiếng Anh

/ˈfeɪθ/

  • Danh Từ
  • sự tin tưởng, sự tin cậy
    1. to oin one's faith upon something: tin tưởng vào cái gì
  • niềm tin
  • vật làm tin, vật bảo đảm
    1. on the faith of: tin vào
  • lời hứa, lời cam kết
    1. to pledge (give) one's faith: hứa, cam kết
    2. to break (violate) one's faith: không giữ lời hứa
  • sự trung thành; lòng trung thành, lòng trung thực
    1. good faith: thiện ý
    2. bad faith: ý xấu, ý muốn lừa lọc
  • punic faith
    1. sự lừa lọc, sự lật lọng, sự lừa đảo
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất