Dignity | Nghĩa của từ dignity trong tiếng Anh

/ˈdɪgnəti/

  • Danh Từ
  • chân giá trị
    1. the dignity of labour: chân giá trị của lao động
  • phẩm giá, phẩm cách; lòng tự trọng
    1. human dignity: nhân phẩm
    2. beneath one's dignity: không xứng đáng với phẩm cách của mình
    3. to stand upon one's dignity: tự trọng, giữ phẩm giá của mình
  • chức tước cao, chức vị cao
  • thái độ chững chạc, thái độ đường hoàng; vẻ nghiêm trang

Những từ liên quan với DIGNITY

merit, decorum, decency, grandeur, prestige, poise, morality, renown, status, honor, etiquette, stature
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất