Etiquette | Nghĩa của từ etiquette trong tiếng Anh

/ˈɛtɪkət/

  • Danh Từ
  • phép xã giao
  • nghi lễ, nghi thức
  • quy ước mặc nhận (của một giới chuyên môn)
    1. medical etiquette: quy ước mặc nhận trong giới y

Những từ liên quan với ETIQUETTE

mores, convention, courtesy, dignity, form, protocol, deportment, civility
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất