Courtesy | Nghĩa của từ courtesy trong tiếng Anh
/ˈkɚtəsi/
- Danh Từ
- sự lịch sự, sự nhã nhặn
- tác phong lịch sự, tác phong nhã nhặn
- by courtesy
- do ưu đãi mà được, nhờ ơn riêng; do sự giúp đỡ
- to pay a courtesy visit to someone
- đến thăm xã giao người nào
Những từ liên quan với COURTESY
chivalry, indulgence, respect, deference, kindness, favor, solicitude, generosity, compassion, reverence, civility