Courtesy | Nghĩa của từ courtesy trong tiếng Anh

/ˈkɚtəsi/

  • Danh Từ
  • sự lịch sự, sự nhã nhặn
  • tác phong lịch sự, tác phong nhã nhặn
  • by courtesy
    1. do ưu đãi mà được, nhờ ơn riêng; do sự giúp đỡ
  • to pay a courtesy visit to someone
    1. đến thăm xã giao người nào
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất