Deference | Nghĩa của từ deference trong tiếng Anh

/ˈdɛfərəns/

  • Danh Từ
  • sự chiều ý, sự chiều theo
    1. in deference to someone's desires: chiều theo ý muốn của ai
  • sự tôn trọng, sự tôn kính
    1. to treat someone with deference: đối xử với ai một cách tôn trọng
    2. to have no deference for someone: không tôn trọng ai, thất lễ với ai
    3. to pay (show) deference to somebody: tỏ lòng tôn kính ai
    4. with all due deference to somebody: với tất cả lòng tôn kính đối với ai
    5. no deference for someone: không tôn trọng ai, thất lễ đối với ai
    6. to pay (show) deference to somebody: tỏ lòng tôn kính ai
    7. with all due deference to somebody: với tất cả lòng tôn kính đối với ai

Những từ liên quan với DEFERENCE

obeisance, acclaim, courtesy, respect, condescension, honor, reverence, civility
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất