Compassion | Nghĩa của từ compassion trong tiếng Anh

/kəmˈpæʃən/

  • Danh Từ
  • lòng thương, lòng trắc ẩn
    1. to have (take) compassion on (upon somebody): thương hại ai
    2. to feel compassion for somebody: cảm thấy thương hại ai
    3. to have no bowel of compassion: không có tình thương

Những từ liên quan với COMPASSION

grace, heart, kindness, clemency, charity, condolence, empathy, humanity
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất