Heart | Nghĩa của từ heart trong tiếng Anh

/ˈhɑɚt/

  • Danh Từ
  • (giải phẫu) tim
  • lồng ngực
    1. to draw somebody to one's heart: kéo ai vào lòng
  • trái tim, lòng, tấm lòng, tâm can, tâm hồn
    1. a kind heart: lòng tốt
    2. a hard heart: lòng nhẫn tâm sắt đá
    3. a heavy heart: lòng nặng trĩu đau buồn
    4. a false heart: lòng giả dối, lòng phản trắc
    5. a heart of gold: tấm lòng vàng
    6. to touch (move) someone's heart: làm mủi lòng ai
    7. after one's heart: hợp với lòng (ý) mình
    8. at heart: tận đáy lòng
    9. from the bottom of one's heart: tự đáy lòng
    10. in one's heart of hearts: trong thâm tâm
    11. with all one's heart: hết lòng, với tất cả tâm hồn
  • tình, cảm tình, tình yêu thương
    1. to have no heart: không có tình, sắt đá, nhẫn tâm
    2. to win (gain) someone's heart: tranh thủ được cảm tình của ai, chiếm được tình yêu của ai
    3. to give (lose) one's heart to somebody: yêu ai, phải lòng ai
  • lòng can đảm, dũng khí; sự nhiệt tâm, sự hăng hái phấn khởi
    1. to take heart: can đảm, hăng hái lên
    2. to lose heart: mất hết can đảm, mất hết hăng hái
    3. to be out of heart: chán nản, thất vọng
    4. to be in [good] heart: hăng hái, phấn khởi
  • người yêu quí, người thân yêu (tiếng xưng hô âu yếm)
    1. dear heart: em (anh) yêu quý
    2. my hearts: (hàng hải) những anh bạn dũng cảm của tôi
  • giữa, trung tâm
    1. in the heart of summer: vào giữa mùa hè
    2. in the heart of Africa: ở giữa Châu phi
  • ruột, lõi, tâm
    1. heart of a head of cabbage: ruột bắp cải
  • điểm chính, điểm chủ yếu, điểm mấu chốt; phần tinh tuý; thực chất
    1. the heart of the matter: điểm mấu chốt của vấn đề; thực chất của vấn đề
  • sự màu mỡ (đất)
    1. to keep land in good heart: giữ cho đất màu mỡ
    2. out of heart: hết màu mỡ
  • (đánh bài), (số nhiều) "cơ" , (số ít) lá bài "cơ"
    1. queen of hearts: Q "cơ"
  • vật hình tim
  • to be sick at heart
    1. đau buồn, buồn phiền; não lòng, ngao ngán
  • (nói trại) buồn nôn
  • to be the heart and soul of
    1. (nghĩa bóng) là linh hồn của (một tổ chức...)
  • to break someone's heart
    1. (xem) break
  • by heart
    1. thuộc lòng, nhập tâm
  • to cheer (delight, gladden, rejoice, warm) the cockles of someone's heart
    1. làm cho ai vui sướng, làm cho ai phấn khởi
  • to come (go) home to somebody's heart
    1. to go to somebody's heartlàm ai mũi lòng, làm ai thấm thía đến tận tâm can
    2. làm ai mũi lòng, làm ai thấm thía đến tận tâm can
    3. to cry (sob, weep) one's heart outkhóc lóc thảm thiết
    4. khóc lóc thảm thiết
    5. to cut (touch) somebody to the heartlàm ai đau lòng, chạm đến tâm can ai
    6. làm ai đau lòng, chạm đến tâm can ai
    7. to do someone's heart goodlàm ai vui sướng
    8. làm ai vui sướng
    9. to devour one's heartto eat one's heart outđau đớn âm thầm, héo hon mòn mỏi đi vì sầu khổto find [it] in one's heart to do somethingcảm thấy, thích làm gì; tự bắt mình phải làm gì, quyết tâm làm gì ((thường) phủ định)to have a soft (warm) spot in one's heart for somebodycó cảm tình với aito have one's heart in (sank into) one's boot (shoes)to have one's heart in (leaped into) one's mouth (throat)sợ hết hồn, sợ chết khiếpto have one's heart in one's worklàm việc hăng hái hết lòngto have something at heartthiết tha với cái gì, hết sức quan tâm tới cái gìto have the heart to do somethingcó đủ can đảm làm gìcó đủ nhẫn tâm làm gìnot to have a heart to do somethingkhông nỡ lòng nào làm cái gìkhông đủ can đảm (không dám) làm cái gìhave a heart!(từ lóng) hãy rủ lòng thương!to have one's heart in the right placeone's heart is (lies) in the right placetốt bụng, có ý tốt, có thiện ý[with] heart and handhết sức nhiệt tình, với tất cả nhiệt tâmheart and soulwith all one's heart and soulvới tất cả tâm hồn, hết lòng, hết sức thiết thain the inmost (secret) recesses of the heartto keep up heartgiữ vững tinh thần, không chán nản, không thất vọngto lay one's heart bare to somebodythổ lộ nỗi lòng của aito lay something to heartđể tâm suy nghĩ kỹ cái gìto lie [heavy] at someone's heartto weigh upon somebody's heartđè nặng lên lòng aito open (uncover, pour out) one's heart to somebodythổ lộ tâm tình với aisearching of heart(xem) searchingto take something to heartđể tâm làm cái gì; quá lo lắng buồn phiền về việc gìto take heart of gracelấy can đảm, can đảm lên, hăng lênto take the heart out of somebodyto put somebody out of heartlàm cho ai chán nản thất vọngto wear one's heart upon one's sleeveruột để ngoài da
    10. to eat one's heart outđau đớn âm thầm, héo hon mòn mỏi đi vì sầu khổ
    11. đau đớn âm thầm, héo hon mòn mỏi đi vì sầu khổ
    12. to find [it] in one's heart to do somethingcảm thấy, thích làm gì; tự bắt mình phải làm gì, quyết tâm làm gì ((thường) phủ định)
    13. cảm thấy, thích làm gì; tự bắt mình phải làm gì, quyết tâm làm gì ((thường) phủ định)
    14. to have a soft (warm) spot in one's heart for somebodycó cảm tình với ai
    15. có cảm tình với ai
    16. to have one's heart in (sank into) one's boot (shoes)to have one's heart in (leaped into) one's mouth (throat)sợ hết hồn, sợ chết khiếpto have one's heart in one's worklàm việc hăng hái hết lòngto have something at heartthiết tha với cái gì, hết sức quan tâm tới cái gìto have the heart to do somethingcó đủ can đảm làm gìcó đủ nhẫn tâm làm gìnot to have a heart to do somethingkhông nỡ lòng nào làm cái gìkhông đủ can đảm (không dám) làm cái gìhave a heart!(từ lóng) hãy rủ lòng thương!to have one's heart in the right placeone's heart is (lies) in the right placetốt bụng, có ý tốt, có thiện ý[with] heart and handhết sức nhiệt tình, với tất cả nhiệt tâmheart and soulwith all one's heart and soulvới tất cả tâm hồn, hết lòng, hết sức thiết thain the inmost (secret) recesses of the heartto keep up heartgiữ vững tinh thần, không chán nản, không thất vọngto lay one's heart bare to somebodythổ lộ nỗi lòng của aito lay something to heartđể tâm suy nghĩ kỹ cái gìto lie [heavy] at someone's heartto weigh upon somebody's heartđè nặng lên lòng aito open (uncover, pour out) one's heart to somebodythổ lộ tâm tình với aisearching of heart(xem) searchingto take something to heartđể tâm làm cái gì; quá lo lắng buồn phiền về việc gìto take heart of gracelấy can đảm, can đảm lên, hăng lênto take the heart out of somebodyto put somebody out of heartlàm cho ai chán nản thất vọngto wear one's heart upon one's sleeveruột để ngoài da
    17. to have one's heart in (leaped into) one's mouth (throat)sợ hết hồn, sợ chết khiếp
    18. sợ hết hồn, sợ chết khiếp
    19. to have one's heart in one's worklàm việc hăng hái hết lòng
    20. làm việc hăng hái hết lòng
    21. to have something at heartthiết tha với cái gì, hết sức quan tâm tới cái gì
    22. thiết tha với cái gì, hết sức quan tâm tới cái gì
    23. to have the heart to do somethingcó đủ can đảm làm gì
    24. có đủ can đảm làm gì
    25. có đủ nhẫn tâm làm gì
    26. not to have a heart to do somethingkhông nỡ lòng nào làm cái gì
    27. không nỡ lòng nào làm cái gì
    28. không đủ can đảm (không dám) làm cái gì
    29. have a heart!(từ lóng) hãy rủ lòng thương!
    30. (từ lóng) hãy rủ lòng thương!
    31. to have one's heart in the right placeone's heart is (lies) in the right placetốt bụng, có ý tốt, có thiện ý[with] heart and handhết sức nhiệt tình, với tất cả nhiệt tâmheart and soulwith all one's heart and soulvới tất cả tâm hồn, hết lòng, hết sức thiết thain the inmost (secret) recesses of the heartto keep up heartgiữ vững tinh thần, không chán nản, không thất vọngto lay one's heart bare to somebodythổ lộ nỗi lòng của aito lay something to heartđể tâm suy nghĩ kỹ cái gìto lie [heavy] at someone's heartto weigh upon somebody's heartđè nặng lên lòng aito open (uncover, pour out) one's heart to somebodythổ lộ tâm tình với aisearching of heart(xem) searchingto take something to heartđể tâm làm cái gì; quá lo lắng buồn phiền về việc gìto take heart of gracelấy can đảm, can đảm lên, hăng lênto take the heart out of somebodyto put somebody out of heartlàm cho ai chán nản thất vọngto wear one's heart upon one's sleeveruột để ngoài da
    32. one's heart is (lies) in the right placetốt bụng, có ý tốt, có thiện ý
    33. tốt bụng, có ý tốt, có thiện ý
    34. [with] heart and handhết sức nhiệt tình, với tất cả nhiệt tâm
    35. hết sức nhiệt tình, với tất cả nhiệt tâm
    36. heart and soulwith all one's heart and soulvới tất cả tâm hồn, hết lòng, hết sức thiết thain the inmost (secret) recesses of the heartto keep up heartgiữ vững tinh thần, không chán nản, không thất vọngto lay one's heart bare to somebodythổ lộ nỗi lòng của aito lay something to heartđể tâm suy nghĩ kỹ cái gìto lie [heavy] at someone's heartto weigh upon somebody's heartđè nặng lên lòng aito open (uncover, pour out) one's heart to somebodythổ lộ tâm tình với aisearching of heart(xem) searchingto take something to heartđể tâm làm cái gì; quá lo lắng buồn phiền về việc gìto take heart of gracelấy can đảm, can đảm lên, hăng lênto take the heart out of somebodyto put somebody out of heartlàm cho ai chán nản thất vọngto wear one's heart upon one's sleeveruột để ngoài da
    37. with all one's heart and soulvới tất cả tâm hồn, hết lòng, hết sức thiết tha
    38. với tất cả tâm hồn, hết lòng, hết sức thiết tha
    39. in the inmost (secret) recesses of the heartto keep up heartgiữ vững tinh thần, không chán nản, không thất vọngto lay one's heart bare to somebodythổ lộ nỗi lòng của aito lay something to heartđể tâm suy nghĩ kỹ cái gìto lie [heavy] at someone's heartto weigh upon somebody's heartđè nặng lên lòng aito open (uncover, pour out) one's heart to somebodythổ lộ tâm tình với aisearching of heart(xem) searchingto take something to heartđể tâm làm cái gì; quá lo lắng buồn phiền về việc gìto take heart of gracelấy can đảm, can đảm lên, hăng lênto take the heart out of somebodyto put somebody out of heartlàm cho ai chán nản thất vọngto wear one's heart upon one's sleeveruột để ngoài da
    40. to keep up heartgiữ vững tinh thần, không chán nản, không thất vọng
    41. giữ vững tinh thần, không chán nản, không thất vọng
    42. to lay one's heart bare to somebodythổ lộ nỗi lòng của ai
    43. thổ lộ nỗi lòng của ai
    44. to lay something to heartđể tâm suy nghĩ kỹ cái gì
    45. để tâm suy nghĩ kỹ cái gì
    46. to lie [heavy] at someone's heartto weigh upon somebody's heartđè nặng lên lòng aito open (uncover, pour out) one's heart to somebodythổ lộ tâm tình với aisearching of heart(xem) searchingto take something to heartđể tâm làm cái gì; quá lo lắng buồn phiền về việc gìto take heart of gracelấy can đảm, can đảm lên, hăng lênto take the heart out of somebodyto put somebody out of heartlàm cho ai chán nản thất vọngto wear one's heart upon one's sleeveruột để ngoài da
    47. to weigh upon somebody's heartđè nặng lên lòng ai
    48. đè nặng lên lòng ai
    49. to open (uncover, pour out) one's heart to somebodythổ lộ tâm tình với ai
    50. thổ lộ tâm tình với ai
    51. searching of heart(xem) searching
    52. (xem) searching
    53. to take something to heartđể tâm làm cái gì; quá lo lắng buồn phiền về việc gì
    54. để tâm làm cái gì; quá lo lắng buồn phiền về việc gì
    55. to take heart of gracelấy can đảm, can đảm lên, hăng lên
    56. lấy can đảm, can đảm lên, hăng lên
    57. to take the heart out of somebodyto put somebody out of heartlàm cho ai chán nản thất vọngto wear one's heart upon one's sleeveruột để ngoài da
    58. to put somebody out of heartlàm cho ai chán nản thất vọng
    59. làm cho ai chán nản thất vọng
    60. to wear one's heart upon one's sleeveruột để ngoài da
    61. ruột để ngoài da
  • to go to somebody's heart
    1. làm ai mũi lòng, làm ai thấm thía đến tận tâm can
  • to cry (sob, weep) one's heart out
    1. khóc lóc thảm thiết
  • to cut (touch) somebody to the heart
    1. làm ai đau lòng, chạm đến tâm can ai
  • to do someone's heart good
    1. làm ai vui sướng
  • to devour one's heart
    1. to eat one's heart outđau đớn âm thầm, héo hon mòn mỏi đi vì sầu khổ
    2. đau đớn âm thầm, héo hon mòn mỏi đi vì sầu khổ
    3. to find [it] in one's heart to do somethingcảm thấy, thích làm gì; tự bắt mình phải làm gì, quyết tâm làm gì ((thường) phủ định)
    4. cảm thấy, thích làm gì; tự bắt mình phải làm gì, quyết tâm làm gì ((thường) phủ định)
    5. to have a soft (warm) spot in one's heart for somebodycó cảm tình với ai
    6. có cảm tình với ai
    7. to have one's heart in (sank into) one's boot (shoes)to have one's heart in (leaped into) one's mouth (throat)sợ hết hồn, sợ chết khiếpto have one's heart in one's worklàm việc hăng hái hết lòngto have something at heartthiết tha với cái gì, hết sức quan tâm tới cái gìto have the heart to do somethingcó đủ can đảm làm gìcó đủ nhẫn tâm làm gìnot to have a heart to do somethingkhông nỡ lòng nào làm cái gìkhông đủ can đảm (không dám) làm cái gìhave a heart!(từ lóng) hãy rủ lòng thương!to have one's heart in the right placeone's heart is (lies) in the right placetốt bụng, có ý tốt, có thiện ý[with] heart and handhết sức nhiệt tình, với tất cả nhiệt tâmheart and soulwith all one's heart and soulvới tất cả tâm hồn, hết lòng, hết sức thiết thain the inmost (secret) recesses of the heartto keep up heartgiữ vững tinh thần, không chán nản, không thất vọngto lay one's heart bare to somebodythổ lộ nỗi lòng của aito lay something to heartđể tâm suy nghĩ kỹ cái gìto lie [heavy] at someone's heartto weigh upon somebody's heartđè nặng lên lòng aito open (uncover, pour out) one's heart to somebodythổ lộ tâm tình với aisearching of heart(xem) searchingto take something to heartđể tâm làm cái gì; quá lo lắng buồn phiền về việc gìto take heart of gracelấy can đảm, can đảm lên, hăng lênto take the heart out of somebodyto put somebody out of heartlàm cho ai chán nản thất vọngto wear one's heart upon one's sleeveruột để ngoài da
    8. to have one's heart in (leaped into) one's mouth (throat)sợ hết hồn, sợ chết khiếp
    9. sợ hết hồn, sợ chết khiếp
    10. to have one's heart in one's worklàm việc hăng hái hết lòng
    11. làm việc hăng hái hết lòng
    12. to have something at heartthiết tha với cái gì, hết sức quan tâm tới cái gì
    13. thiết tha với cái gì, hết sức quan tâm tới cái gì
    14. to have the heart to do somethingcó đủ can đảm làm gì
    15. có đủ can đảm làm gì
    16. có đủ nhẫn tâm làm gì
    17. not to have a heart to do somethingkhông nỡ lòng nào làm cái gì
    18. không nỡ lòng nào làm cái gì
    19. không đủ can đảm (không dám) làm cái gì
    20. have a heart!(từ lóng) hãy rủ lòng thương!
    21. (từ lóng) hãy rủ lòng thương!
    22. to have one's heart in the right placeone's heart is (lies) in the right placetốt bụng, có ý tốt, có thiện ý[with] heart and handhết sức nhiệt tình, với tất cả nhiệt tâmheart and soulwith all one's heart and soulvới tất cả tâm hồn, hết lòng, hết sức thiết thain the inmost (secret) recesses of the heartto keep up heartgiữ vững tinh thần, không chán nản, không thất vọngto lay one's heart bare to somebodythổ lộ nỗi lòng của aito lay something to heartđể tâm suy nghĩ kỹ cái gìto lie [heavy] at someone's heartto weigh upon somebody's heartđè nặng lên lòng aito open (uncover, pour out) one's heart to somebodythổ lộ tâm tình với aisearching of heart(xem) searchingto take something to heartđể tâm làm cái gì; quá lo lắng buồn phiền về việc gìto take heart of gracelấy can đảm, can đảm lên, hăng lênto take the heart out of somebodyto put somebody out of heartlàm cho ai chán nản thất vọngto wear one's heart upon one's sleeveruột để ngoài da
    23. one's heart is (lies) in the right placetốt bụng, có ý tốt, có thiện ý
    24. tốt bụng, có ý tốt, có thiện ý
    25. [with] heart and handhết sức nhiệt tình, với tất cả nhiệt tâm
    26. hết sức nhiệt tình, với tất cả nhiệt tâm
    27. heart and soulwith all one's heart and soulvới tất cả tâm hồn, hết lòng, hết sức thiết thain the inmost (secret) recesses of the heartto keep up heartgiữ vững tinh thần, không chán nản, không thất vọngto lay one's heart bare to somebodythổ lộ nỗi lòng của aito lay something to heartđể tâm suy nghĩ kỹ cái gìto lie [heavy] at someone's heartto weigh upon somebody's heartđè nặng lên lòng aito open (uncover, pour out) one's heart to somebodythổ lộ tâm tình với aisearching of heart(xem) searchingto take something to heartđể tâm làm cái gì; quá lo lắng buồn phiền về việc gìto take heart of gracelấy can đảm, can đảm lên, hăng lênto take the heart out of somebodyto put somebody out of heartlàm cho ai chán nản thất vọngto wear one's heart upon one's sleeveruột để ngoài da
    28. with all one's heart and soulvới tất cả tâm hồn, hết lòng, hết sức thiết tha
    29. với tất cả tâm hồn, hết lòng, hết sức thiết tha
    30. in the inmost (secret) recesses of the heartto keep up heartgiữ vững tinh thần, không chán nản, không thất vọngto lay one's heart bare to somebodythổ lộ nỗi lòng của aito lay something to heartđể tâm suy nghĩ kỹ cái gìto lie [heavy] at someone's heartto weigh upon somebody's heartđè nặng lên lòng aito open (uncover, pour out) one's heart to somebodythổ lộ tâm tình với aisearching of heart(xem) searchingto take something to heartđể tâm làm cái gì; quá lo lắng buồn phiền về việc gìto take heart of gracelấy can đảm, can đảm lên, hăng lênto take the heart out of somebodyto put somebody out of heartlàm cho ai chán nản thất vọngto wear one's heart upon one's sleeveruột để ngoài da
    31. to keep up heartgiữ vững tinh thần, không chán nản, không thất vọng
    32. giữ vững tinh thần, không chán nản, không thất vọng
    33. to lay one's heart bare to somebodythổ lộ nỗi lòng của ai
    34. thổ lộ nỗi lòng của ai
    35. to lay something to heartđể tâm suy nghĩ kỹ cái gì
    36. để tâm suy nghĩ kỹ cái gì
    37. to lie [heavy] at someone's heartto weigh upon somebody's heartđè nặng lên lòng aito open (uncover, pour out) one's heart to somebodythổ lộ tâm tình với aisearching of heart(xem) searchingto take something to heartđể tâm làm cái gì; quá lo lắng buồn phiền về việc gìto take heart of gracelấy can đảm, can đảm lên, hăng lênto take the heart out of somebodyto put somebody out of heartlàm cho ai chán nản thất vọngto wear one's heart upon one's sleeveruột để ngoài da
    38. to weigh upon somebody's heartđè nặng lên lòng ai
    39. đè nặng lên lòng ai
    40. to open (uncover, pour out) one's heart to somebodythổ lộ tâm tình với ai
    41. thổ lộ tâm tình với ai
    42. searching of heart(xem) searching
    43. (xem) searching
    44. to take something to heartđể tâm làm cái gì; quá lo lắng buồn phiền về việc gì
    45. để tâm làm cái gì; quá lo lắng buồn phiền về việc gì
    46. to take heart of gracelấy can đảm, can đảm lên, hăng lên
    47. lấy can đảm, can đảm lên, hăng lên
    48. to take the heart out of somebodyto put somebody out of heartlàm cho ai chán nản thất vọngto wear one's heart upon one's sleeveruột để ngoài da
    49. to put somebody out of heartlàm cho ai chán nản thất vọng
    50. làm cho ai chán nản thất vọng
    51. to wear one's heart upon one's sleeveruột để ngoài da
    52. ruột để ngoài da
  • to eat one's heart out
    1. đau đớn âm thầm, héo hon mòn mỏi đi vì sầu khổ
  • to find [it] in one's heart to do something
    1. cảm thấy, thích làm gì; tự bắt mình phải làm gì, quyết tâm làm gì ((thường) phủ định)
  • to have a soft (warm) spot in one's heart for somebody
    1. có cảm tình với ai
  • to have one's heart in (sank into) one's boot (shoes)
    1. to have one's heart in (leaped into) one's mouth (throat)sợ hết hồn, sợ chết khiếp
    2. sợ hết hồn, sợ chết khiếp
    3. to have one's heart in one's worklàm việc hăng hái hết lòng
    4. làm việc hăng hái hết lòng
    5. to have something at heartthiết tha với cái gì, hết sức quan tâm tới cái gì
    6. thiết tha với cái gì, hết sức quan tâm tới cái gì
    7. to have the heart to do somethingcó đủ can đảm làm gì
    8. có đủ can đảm làm gì
    9. có đủ nhẫn tâm làm gì
    10. not to have a heart to do somethingkhông nỡ lòng nào làm cái gì
    11. không nỡ lòng nào làm cái gì
    12. không đủ can đảm (không dám) làm cái gì
    13. have a heart!(từ lóng) hãy rủ lòng thương!
    14. (từ lóng) hãy rủ lòng thương!
    15. to have one's heart in the right placeone's heart is (lies) in the right placetốt bụng, có ý tốt, có thiện ý[with] heart and handhết sức nhiệt tình, với tất cả nhiệt tâmheart and soulwith all one's heart and soulvới tất cả tâm hồn, hết lòng, hết sức thiết thain the inmost (secret) recesses of the heartto keep up heartgiữ vững tinh thần, không chán nản, không thất vọngto lay one's heart bare to somebodythổ lộ nỗi lòng của aito lay something to heartđể tâm suy nghĩ kỹ cái gìto lie [heavy] at someone's heartto weigh upon somebody's heartđè nặng lên lòng aito open (uncover, pour out) one's heart to somebodythổ lộ tâm tình với aisearching of heart(xem) searchingto take something to heartđể tâm làm cái gì; quá lo lắng buồn phiền về việc gìto take heart of gracelấy can đảm, can đảm lên, hăng lênto take the heart out of somebodyto put somebody out of heartlàm cho ai chán nản thất vọngto wear one's heart upon one's sleeveruột để ngoài da
    16. one's heart is (lies) in the right placetốt bụng, có ý tốt, có thiện ý
    17. tốt bụng, có ý tốt, có thiện ý
    18. [with] heart and handhết sức nhiệt tình, với tất cả nhiệt tâm
    19. hết sức nhiệt tình, với tất cả nhiệt tâm
    20. heart and soulwith all one's heart and soulvới tất cả tâm hồn, hết lòng, hết sức thiết thain the inmost (secret) recesses of the heartto keep up heartgiữ vững tinh thần, không chán nản, không thất vọngto lay one's heart bare to somebodythổ lộ nỗi lòng của aito lay something to heartđể tâm suy nghĩ kỹ cái gìto lie [heavy] at someone's heartto weigh upon somebody's heartđè nặng lên lòng aito open (uncover, pour out) one's heart to somebodythổ lộ tâm tình với aisearching of heart(xem) searchingto take something to heartđể tâm làm cái gì; quá lo lắng buồn phiền về việc gìto take heart of gracelấy can đảm, can đảm lên, hăng lênto take the heart out of somebodyto put somebody out of heartlàm cho ai chán nản thất vọngto wear one's heart upon one's sleeveruột để ngoài da
    21. with all one's heart and soulvới tất cả tâm hồn, hết lòng, hết sức thiết tha
    22. với tất cả tâm hồn, hết lòng, hết sức thiết tha
    23. in the inmost (secret) recesses of the heartto keep up heartgiữ vững tinh thần, không chán nản, không thất vọngto lay one's heart bare to somebodythổ lộ nỗi lòng của aito lay something to heartđể tâm suy nghĩ kỹ cái gìto lie [heavy] at someone's heartto weigh upon somebody's heartđè nặng lên lòng aito open (uncover, pour out) one's heart to somebodythổ lộ tâm tình với aisearching of heart(xem) searchingto take something to heartđể tâm làm cái gì; quá lo lắng buồn phiền về việc gìto take heart of gracelấy can đảm, can đảm lên, hăng lênto take the heart out of somebodyto put somebody out of heartlàm cho ai chán nản thất vọngto wear one's heart upon one's sleeveruột để ngoài da
    24. to keep up heartgiữ vững tinh thần, không chán nản, không thất vọng
    25. giữ vững tinh thần, không chán nản, không thất vọng
    26. to lay one's heart bare to somebodythổ lộ nỗi lòng của ai
    27. thổ lộ nỗi lòng của ai
    28. to lay something to heartđể tâm suy nghĩ kỹ cái gì
    29. để tâm suy nghĩ kỹ cái gì
    30. to lie [heavy] at someone's heartto weigh upon somebody's heartđè nặng lên lòng aito open (uncover, pour out) one's heart to somebodythổ lộ tâm tình với aisearching of heart(xem) searchingto take something to heartđể tâm làm cái gì; quá lo lắng buồn phiền về việc gìto take heart of gracelấy can đảm, can đảm lên, hăng lênto take the heart out of somebodyto put somebody out of heartlàm cho ai chán nản thất vọngto wear one's heart upon one's sleeveruột để ngoài da
    31. to weigh upon somebody's heartđè nặng lên lòng ai
    32. đè nặng lên lòng ai
    33. to open (uncover, pour out) one's heart to somebodythổ lộ tâm tình với ai
    34. thổ lộ tâm tình với ai
    35. searching of heart(xem) searching
    36. (xem) searching
    37. to take something to heartđể tâm làm cái gì; quá lo lắng buồn phiền về việc gì
    38. để tâm làm cái gì; quá lo lắng buồn phiền về việc gì
    39. to take heart of gracelấy can đảm, can đảm lên, hăng lên
    40. lấy can đảm, can đảm lên, hăng lên
    41. to take the heart out of somebodyto put somebody out of heartlàm cho ai chán nản thất vọngto wear one's heart upon one's sleeveruột để ngoài da
    42. to put somebody out of heartlàm cho ai chán nản thất vọng
    43. làm cho ai chán nản thất vọng
    44. to wear one's heart upon one's sleeveruột để ngoài da
    45. ruột để ngoài da
  • to have one's heart in (leaped into) one's mouth (throat)
    1. sợ hết hồn, sợ chết khiếp
  • to have one's heart in one's work
    1. làm việc hăng hái hết lòng
  • to have something at heart
    1. thiết tha với cái gì, hết sức quan tâm tới cái gì
  • to have the heart to do something
    1. có đủ can đảm làm gì
  • có đủ nhẫn tâm làm gì
  • not to have a heart to do something
    1. không nỡ lòng nào làm cái gì
  • không đủ can đảm (không dám) làm cái gì
  • have a heart!
    1. (từ lóng) hãy rủ lòng thương!
  • to have one's heart in the right place
    1. one's heart is (lies) in the right placetốt bụng, có ý tốt, có thiện ý
    2. tốt bụng, có ý tốt, có thiện ý
    3. [with] heart and handhết sức nhiệt tình, với tất cả nhiệt tâm
    4. hết sức nhiệt tình, với tất cả nhiệt tâm
    5. heart and soulwith all one's heart and soulvới tất cả tâm hồn, hết lòng, hết sức thiết thain the inmost (secret) recesses of the heartto keep up heartgiữ vững tinh thần, không chán nản, không thất vọngto lay one's heart bare to somebodythổ lộ nỗi lòng của aito lay something to heartđể tâm suy nghĩ kỹ cái gìto lie [heavy] at someone's heartto weigh upon somebody's heartđè nặng lên lòng aito open (uncover, pour out) one's heart to somebodythổ lộ tâm tình với aisearching of heart(xem) searchingto take something to heartđể tâm làm cái gì; quá lo lắng buồn phiền về việc gìto take heart of gracelấy can đảm, can đảm lên, hăng lênto take the heart out of somebodyto put somebody out of heartlàm cho ai chán nản thất vọngto wear one's heart upon one's sleeveruột để ngoài da
    6. with all one's heart and soulvới tất cả tâm hồn, hết lòng, hết sức thiết tha
    7. với tất cả tâm hồn, hết lòng, hết sức thiết tha
    8. in the inmost (secret) recesses of the heartto keep up heartgiữ vững tinh thần, không chán nản, không thất vọngto lay one's heart bare to somebodythổ lộ nỗi lòng của aito lay something to heartđể tâm suy nghĩ kỹ cái gìto lie [heavy] at someone's heartto weigh upon somebody's heartđè nặng lên lòng aito open (uncover, pour out) one's heart to somebodythổ lộ tâm tình với aisearching of heart(xem) searchingto take something to heartđể tâm làm cái gì; quá lo lắng buồn phiền về việc gìto take heart of gracelấy can đảm, can đảm lên, hăng lênto take the heart out of somebodyto put somebody out of heartlàm cho ai chán nản thất vọngto wear one's heart upon one's sleeveruột để ngoài da
    9. to keep up heartgiữ vững tinh thần, không chán nản, không thất vọng
    10. giữ vững tinh thần, không chán nản, không thất vọng
    11. to lay one's heart bare to somebodythổ lộ nỗi lòng của ai
    12. thổ lộ nỗi lòng của ai
    13. to lay something to heartđể tâm suy nghĩ kỹ cái gì
    14. để tâm suy nghĩ kỹ cái gì
    15. to lie [heavy] at someone's heartto weigh upon somebody's heartđè nặng lên lòng aito open (uncover, pour out) one's heart to somebodythổ lộ tâm tình với aisearching of heart(xem) searchingto take something to heartđể tâm làm cái gì; quá lo lắng buồn phiền về việc gìto take heart of gracelấy can đảm, can đảm lên, hăng lênto take the heart out of somebodyto put somebody out of heartlàm cho ai chán nản thất vọngto wear one's heart upon one's sleeveruột để ngoài da
    16. to weigh upon somebody's heartđè nặng lên lòng ai
    17. đè nặng lên lòng ai
    18. to open (uncover, pour out) one's heart to somebodythổ lộ tâm tình với ai
    19. thổ lộ tâm tình với ai
    20. searching of heart(xem) searching
    21. (xem) searching
    22. to take something to heartđể tâm làm cái gì; quá lo lắng buồn phiền về việc gì
    23. để tâm làm cái gì; quá lo lắng buồn phiền về việc gì
    24. to take heart of gracelấy can đảm, can đảm lên, hăng lên
    25. lấy can đảm, can đảm lên, hăng lên
    26. to take the heart out of somebodyto put somebody out of heartlàm cho ai chán nản thất vọngto wear one's heart upon one's sleeveruột để ngoài da
    27. to put somebody out of heartlàm cho ai chán nản thất vọng
    28. làm cho ai chán nản thất vọng
    29. to wear one's heart upon one's sleeveruột để ngoài da
    30. ruột để ngoài da
  • one's heart is (lies) in the right place
    1. tốt bụng, có ý tốt, có thiện ý
  • [with] heart and hand
    1. hết sức nhiệt tình, với tất cả nhiệt tâm
  • heart and soul
    1. with all one's heart and soulvới tất cả tâm hồn, hết lòng, hết sức thiết tha
    2. với tất cả tâm hồn, hết lòng, hết sức thiết tha
    3. in the inmost (secret) recesses of the heartto keep up heartgiữ vững tinh thần, không chán nản, không thất vọngto lay one's heart bare to somebodythổ lộ nỗi lòng của aito lay something to heartđể tâm suy nghĩ kỹ cái gìto lie [heavy] at someone's heartto weigh upon somebody's heartđè nặng lên lòng aito open (uncover, pour out) one's heart to somebodythổ lộ tâm tình với aisearching of heart(xem) searchingto take something to heartđể tâm làm cái gì; quá lo lắng buồn phiền về việc gìto take heart of gracelấy can đảm, can đảm lên, hăng lênto take the heart out of somebodyto put somebody out of heartlàm cho ai chán nản thất vọngto wear one's heart upon one's sleeveruột để ngoài da
    4. to keep up heartgiữ vững tinh thần, không chán nản, không thất vọng
    5. giữ vững tinh thần, không chán nản, không thất vọng
    6. to lay one's heart bare to somebodythổ lộ nỗi lòng của ai
    7. thổ lộ nỗi lòng của ai
    8. to lay something to heartđể tâm suy nghĩ kỹ cái gì
    9. để tâm suy nghĩ kỹ cái gì
    10. to lie [heavy] at someone's heartto weigh upon somebody's heartđè nặng lên lòng aito open (uncover, pour out) one's heart to somebodythổ lộ tâm tình với aisearching of heart(xem) searchingto take something to heartđể tâm làm cái gì; quá lo lắng buồn phiền về việc gìto take heart of gracelấy can đảm, can đảm lên, hăng lênto take the heart out of somebodyto put somebody out of heartlàm cho ai chán nản thất vọngto wear one's heart upon one's sleeveruột để ngoài da
    11. to weigh upon somebody's heartđè nặng lên lòng ai
    12. đè nặng lên lòng ai
    13. to open (uncover, pour out) one's heart to somebodythổ lộ tâm tình với ai
    14. thổ lộ tâm tình với ai
    15. searching of heart(xem) searching
    16. (xem) searching
    17. to take something to heartđể tâm làm cái gì; quá lo lắng buồn phiền về việc gì
    18. để tâm làm cái gì; quá lo lắng buồn phiền về việc gì
    19. to take heart of gracelấy can đảm, can đảm lên, hăng lên
    20. lấy can đảm, can đảm lên, hăng lên
    21. to take the heart out of somebodyto put somebody out of heartlàm cho ai chán nản thất vọngto wear one's heart upon one's sleeveruột để ngoài da
    22. to put somebody out of heartlàm cho ai chán nản thất vọng
    23. làm cho ai chán nản thất vọng
    24. to wear one's heart upon one's sleeveruột để ngoài da
    25. ruột để ngoài da
  • with all one's heart and soul
    1. với tất cả tâm hồn, hết lòng, hết sức thiết tha
  • in the inmost (secret) recesses of the heart
    1. to keep up heartgiữ vững tinh thần, không chán nản, không thất vọng
    2. giữ vững tinh thần, không chán nản, không thất vọng
    3. to lay one's heart bare to somebodythổ lộ nỗi lòng của ai
    4. thổ lộ nỗi lòng của ai
    5. to lay something to heartđể tâm suy nghĩ kỹ cái gì
    6. để tâm suy nghĩ kỹ cái gì
    7. to lie [heavy] at someone's heartto weigh upon somebody's heartđè nặng lên lòng aito open (uncover, pour out) one's heart to somebodythổ lộ tâm tình với aisearching of heart(xem) searchingto take something to heartđể tâm làm cái gì; quá lo lắng buồn phiền về việc gìto take heart of gracelấy can đảm, can đảm lên, hăng lênto take the heart out of somebodyto put somebody out of heartlàm cho ai chán nản thất vọngto wear one's heart upon one's sleeveruột để ngoài da
    8. to weigh upon somebody's heartđè nặng lên lòng ai
    9. đè nặng lên lòng ai
    10. to open (uncover, pour out) one's heart to somebodythổ lộ tâm tình với ai
    11. thổ lộ tâm tình với ai
    12. searching of heart(xem) searching
    13. (xem) searching
    14. to take something to heartđể tâm làm cái gì; quá lo lắng buồn phiền về việc gì
    15. để tâm làm cái gì; quá lo lắng buồn phiền về việc gì
    16. to take heart of gracelấy can đảm, can đảm lên, hăng lên
    17. lấy can đảm, can đảm lên, hăng lên
    18. to take the heart out of somebodyto put somebody out of heartlàm cho ai chán nản thất vọngto wear one's heart upon one's sleeveruột để ngoài da
    19. to put somebody out of heartlàm cho ai chán nản thất vọng
    20. làm cho ai chán nản thất vọng
    21. to wear one's heart upon one's sleeveruột để ngoài da
    22. ruột để ngoài da
  • to keep up heart
    1. giữ vững tinh thần, không chán nản, không thất vọng
  • to lay one's heart bare to somebody
    1. thổ lộ nỗi lòng của ai
  • to lay something to heart
    1. để tâm suy nghĩ kỹ cái gì
  • to lie [heavy] at someone's heart
    1. to weigh upon somebody's heartđè nặng lên lòng ai
    2. đè nặng lên lòng ai
    3. to open (uncover, pour out) one's heart to somebodythổ lộ tâm tình với ai
    4. thổ lộ tâm tình với ai
    5. searching of heart(xem) searching
    6. (xem) searching
    7. to take something to heartđể tâm làm cái gì; quá lo lắng buồn phiền về việc gì
    8. để tâm làm cái gì; quá lo lắng buồn phiền về việc gì
    9. to take heart of gracelấy can đảm, can đảm lên, hăng lên
    10. lấy can đảm, can đảm lên, hăng lên
    11. to take the heart out of somebodyto put somebody out of heartlàm cho ai chán nản thất vọngto wear one's heart upon one's sleeveruột để ngoài da
    12. to put somebody out of heartlàm cho ai chán nản thất vọng
    13. làm cho ai chán nản thất vọng
    14. to wear one's heart upon one's sleeveruột để ngoài da
    15. ruột để ngoài da
  • to weigh upon somebody's heart
    1. đè nặng lên lòng ai
  • to open (uncover, pour out) one's heart to somebody
    1. thổ lộ tâm tình với ai
  • searching of heart
    1. (xem) searching
  • to take something to heart
    1. để tâm làm cái gì; quá lo lắng buồn phiền về việc gì
  • to take heart of grace
    1. lấy can đảm, can đảm lên, hăng lên
  • to take the heart out of somebody
    1. to put somebody out of heartlàm cho ai chán nản thất vọng
    2. làm cho ai chán nản thất vọng
    3. to wear one's heart upon one's sleeveruột để ngoài da
    4. ruột để ngoài da
  • to put somebody out of heart
    1. làm cho ai chán nản thất vọng
  • to wear one's heart upon one's sleeve
    1. ruột để ngoài da

Những từ liên quan với HEART

core, love, spirit, character, middle, pity, mind, focus, soul, sentiment, feeling, nerve, compassion, nature, humanity
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất