Spirit | Nghĩa của từ spirit trong tiếng Anh

/ˈspirət/

  • Danh Từ
  • tinh thần
  • linh hồn, tâm hồn
  • thần linh, thần thánh, quỷ thần
  • tinh thần; lòng can đảm; sự hăng hái, nhiệt tình; nghị lực; khí thế
    1. a man of unbending spirit: người có tinh thần bất khuất
    2. the poor in spirit: những người nhu nhược
    3. to show a great spirit: to ra rất can đảm
    4. he infused spirit into his men: anh ta truyền nhiệt tình cho đồng đội
    5. people of spirit: người giàu nghị lực
  • tinh thần, thái độ tinh thần, điều kiện tinh thần
    1. the result depends on the spirit in which it is done: kết quả tuỳ thuộc vào tinh thần thực hiện công việc
  • ảnh hưởng tinh thần; xu hướng tinh thần
    1. the spirit of the age: xu hướng tinh thần của thời đại
  • tinh thần, nghĩa đúng
    1. the spirit of the law: tinh thần của pháp luật
    2. we have followed out the spirit of his instructions: chúng ta đã theo đúng tinh thần những chỉ thị của ông ta
  • linh hồn, trụ cột
    1. to be the animating spirit of the uprising: là linh hồn thôi thúc cuộc nổi dậy
  • bộ óc (bóng)
    1. one of the most ardent spirits of the time: một trong những bộ óc nồng nhiệt nhất của thời đại
  • ((thường) số nhiều) rượu mạnh
  • (số nhiều) (dược học) cồn thuốc
  • to be in high (great) spirits
    1. vui vẻ phấn khởi, phấn chấn
  • to be in low (poor) spirits
    1. buồn rầu, chán nản
  • Động từ
  • ((thường) + up) khuyến khích, cổ vũ, làm phấn khởi
  • chuyển nhanh, đưa biến, cuỗm nhẹ
    1. to spirit something away: cuỗm nhẹ vật gì
    2. to spirit someone off: đưa nhẹ người nào đi, đưa biến ai đi

Những từ liên quan với SPIRIT

vitality, humor, life, courage, energy, quality, character, heart, genius, meaning, enthusiasm, essence, mood, resolve, morale
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất