Mood | Nghĩa của từ mood trong tiếng Anh

/ˈmuːd/

  • Danh Từ
  • (ngôn ngữ học) lối, thức
    1. imperatives mood: lối mệnh lệnh
    2. subjunctive mood: lối cầu khẩn
  • (âm nhạc) điệu
  • tâm trạng; tính khí, tâm tính, tính tình
    1. to be in a merry mood: ở tâm trạng vui vẻ
    2. a man of moods: người tính khí bất thường
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất