Disposition | Nghĩa của từ disposition trong tiếng Anh

/ˌdɪspəˈzɪʃən/

  • Danh Từ
  • sự sắp xếp, sự sắp đặt, cách sắp xếp, cách bố trí
  • ((thường) số nhiều) (quân sự) kế hoạch; sự chuẩn bị, cách bố trí lực lượng (tấn công hoặc phòng ngự)
  • sự dùng, sự tuỳ ý sử dụng
    1. to have something at one's disposition: có cái gì được tuỳ ý sử dụng
  • khuynh hướng, thiên hướng; ý định
    1. to have a disposition to something: có khuynh hướng (thiên hướng) về cái gì
  • tính tình, tâm tính, tính khí
    1. to be of a cheerful disposition: có tính khí vui vẻ
  • sự bán; sự chuyển nhượng, sự nhượng lại
    1. disposition of property: sự chuyển nhượng tài sản
  • sự sắp đặt (của trời); mệnh trời
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất