Propensity | Nghĩa của từ propensity trong tiếng Anh
/prəˈpɛnsəti/
- Danh Từ
- thiên hướng
Những từ liên quan với PROPENSITY
thing, disposition, partiality, leaning, liability, predilection, competence, bent, flash, bias, proclivity, capacity, penchant/prəˈpɛnsəti/
Những từ liên quan với PROPENSITY
thing, disposition, partiality, leaning, liability, predilection, competence, bent, flash, bias, proclivity, capacity, penchant
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày