Predilection | Nghĩa của từ predilection trong tiếng Anh

/ˌprɛdəˈlɛkʃən/

  • Danh Từ
  • ((thường) + for) lòng ưa riêng; sự thích riêng, ý thiên về (cái gì)

Những từ liên quan với PREDILECTION

dish, partiality, fancy, love, leaning, bent, flash, bias, liking, groove, proclivity, propensity, penchant
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất